劈头盖脸劈頭蓋臉 nghĩa là gì
pī tóu gài liǎn
nghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.)
Nghĩa
pī tóu gài liǎn
- nghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.)
- đổ xuống như trút nước
Tiếng Anh: lit. splitting the head and covering the face (idiom); fig. pelting (with rain etc); showering down