Từ điển › 劝和劝和勸和 nghĩa là gìquàn héHán Việt: KHUYẾN HOÀhòa giảiNghĩa quàn héHán Việt: KHUYẾN HOÀhòa giảikhuyên nhủ hòa bìnhTiếng Anh: to mediate; to urge peaceChữ thành phần劝quàn · Hán Việt: khuyếnto recommend, to advise; to urge, to exhort4 nét · Xem thứ tự nét →和hé · Hán Việt: hoàharmony, peace; calm, peaceful8 nét · Xem thứ tự nét →