Từ điển › 办到办到辦到 nghĩa là gìbàn dàohoàn thànhNghĩa bàn dàohoàn thànhlàm xong việc gì đóTiếng Anh: to accomplish; to get (sth) doneChữ thành phần办bànto set up; to manage, to run; to deal with, to handle4 nét · Xem thứ tự nét →到dào · Hán Việt: đáoto go to, to arrive8 nét · Xem thứ tự nét →