Từ điển › 办报办报辦報 nghĩa là gìbàn bàođiều hành một tờ báoNghĩa bàn bàođiều hành một tờ báoxuất bản một tờ báoTiếng Anh: to run a newspaper; to publish a newspaperChữ thành phần办bànto set up; to manage, to run; to deal with, to handle4 nét · Xem thứ tự nét →报bào · Hán Việt: báoto announce, to report; newspaper; payback, revenge7 nét · Xem thứ tự nét →