Từ điển › 办货办货辦貨 nghĩa là gìbàn huòmua hàng (cho công ty, v.v.)Nghĩa bàn huòmua hàng (cho công ty, v.v.)Tiếng Anh: to purchase goods (for a company etc)Chữ thành phần办bànto set up; to manage, to run; to deal with, to handle4 nét · Xem thứ tự nét →货huò · Hán Việt: hoáproducts, merchandise; goods, commodities8 nét · Xem thứ tự nét →