Từ điển › 功利功利 nghĩa là gìgōng lìHán Việt: CÔNG LỢItính hữu dụngNghĩa gōng lìHán Việt: CÔNG LỢItính hữu dụngTiếng Anh: utilityChữ thành phần功gōng · Hán Việt: côngachievement, good work; merit; service5 nét · Xem thứ tự nét →利lì · Hán Việt: lợigains, advantage, profit, merit7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 功利功利主义gōng lì zhǔ yì chủ nghĩa vị lợi