功名利禄功名利祿 nghĩa là gì
gōng míng lì lùHán Việt: CÔNG DANH LỢI LỘC
địa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có
Nghĩa
gōng míng lì lùHán Việt: CÔNG DANH LỢI LỘC
- địa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có
- công danh lợi lộc
Tiếng Anh: position and wealth (idiom); rank, fame and fortune
Chữ thành phần
- 功gōng · Hán Việt: côngachievement, good work; merit; service5 nét · Xem thứ tự nét →
- 名míng · Hán Việt: danhname; position, rank, title6 nét · Xem thứ tự nét →
- 利lì · Hán Việt: lợigains, advantage, profit, merit7 nét · Xem thứ tự nét →
- 禄lù · Hán Việt: lộcblessing, happiness, prosperity12 nét · Xem thứ tự nét →