功德圆满功德圓滿 nghĩa là gì
gōng dé yuán mǎnHán Việt: CÔNG ĐỨC VIÊN MÃN
thành tựu và đức hạnh viên mãn (thành ngữ)
Nghĩa
gōng dé yuán mǎnHán Việt: CÔNG ĐỨC VIÊN MÃN
- thành tựu và đức hạnh viên mãn (thành ngữ)
Tiếng Anh: virtuous achievements come to their successful conclusion (idiom)
Chữ thành phần
- 功gōng · Hán Việt: côngachievement, good work; merit; service5 nét · Xem thứ tự nét →
- 德dé · Hán Việt: đứcethics, morality; compassion, kindness15 nét · Xem thứ tự nét →
- 圆yuán · Hán Việt: viêncircle; circular, round; complete10 nét · Xem thứ tự nét →
- 满mǎn · Hán Việt: mãnto fill; full, packed; satisfied13 nét · Xem thứ tự nét →