Từ điển › 功率功率 nghĩa là gìgōng lǜtốc độ công việcNghĩa gōng lǜHSK 7tốc độ công việccông suất (đầu ra)Tiếng Anh: power (rate of doing work, measured in watts)Chữ thành phần功gōng · Hán Việt: côngachievement, good work; merit; service5 nét · Xem thứ tự nét →率lǜto command, to lead; rate, ratio, proportion11 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 功率功率恶化gōng lǜ è huà tổn hao công suất功率输出gōng lǜ shū chū công suất đầu ra (của thiết bị điện, v.v.)