Từ điển › 功用功用 nghĩa là gìgōng yòngHán Việt: CÔNG DỤNGchức năngNghĩa gōng yòngHán Việt: CÔNG DỤNGchức năngTiếng Anh: functionChữ thành phần功gōng · Hán Việt: côngachievement, good work; merit; service5 nét · Xem thứ tự nét →用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →