Từ điển › 务必务必務必 nghĩa là gìwù bìHán Việt: VỤ TẤTphảiNghĩa wù bìHSK 7Hán Việt: VỤ TẤTphảicầnphải chắc chắnTiếng Anh: must; to need to; to be sure toChữ thành phần务wù · Hán Việt: vụaffairs, business; should; must5 nét · Xem thứ tự nét →必bì · Hán Việt: tấtsurely, certainly; must; will5 nét · Xem thứ tự nét →