动手動手 nghĩa là gì
dòng shǒuHán Việt: ĐỘNG THỦ
bắt đầu (một nhiệm vụ)
Nghĩa
dòng shǒuHSK 5Hán Việt: ĐỘNG THỦPhổ biến #3357
- bắt đầu (một nhiệm vụ)
- đánh
- đấm
- chạm
Tiếng Anh: to set about (a task); to raise a hand to hit sb; to touch; to handle (typically used in cautioning sb *not* to touch sth)