Từ điển › 努力以赴努力以赴 nghĩa là gìnǔ lì yǐ fùdốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)Nghĩa nǔ lì yǐ fùdốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)Chữ thành phần努nǔto exert, to strive, to make an effort; to pout7 nét · Xem thứ tự nét →力lì · Hán Việt: lựcstrength, power; capability, influence2 nét · Xem thứ tự nét →以yǐaccording to; so as to; because of; then4 nét · Xem thứ tự nét →赴fù · Hán Việt: phóto attend, to go to, to be present9 nét · Xem thứ tự nét →