Từ điển › 勇敢勇敢 nghĩa là gìyǒng gǎnHán Việt: DŨNG CÁMdũng cảm; can đảmNghĩa yǒng gǎnHSK 4Hán Việt: DŨNG CÁMPhổ biến #2934dũng cảm; can đảmTiếng Anh: brave; courageousChữ thành phần勇yǒng · Hán Việt: dũngbrave, courageous, fierce9 nét · Xem thứ tự nét →敢gǎn · Hán Việt: cámbold, brave; to dare, to venture11 nét · Xem thứ tự nét →