勉强勉強 nghĩa là gì
miǎn qiǎngHán Việt: MIỄN CÀNG
làm một cách khó khăn
Nghĩa
miǎn qiǎngHSK 7Hán Việt: MIỄN CÀNG
- làm một cách khó khăn
- ép buộc ai đó làm gì
- miễn cưỡng
- vừa đủ
Tiếng Anh: to do with difficulty; to force sb to do sth; reluctant; barely enough