Từ điển › 勤劳勤劳勤勞 nghĩa là gìqín láoHán Việt: CẦN LAOchăm chỉNghĩa qín láoHSK 7Hán Việt: CẦN LAOchăm chỉcần cùsiêng năngTiếng Anh: hardworking; industrious; diligentChữ thành phần勤qín · Hán Việt: cầnindustrious, diligent, attentive13 nét · Xem thứ tự nét →劳láo · Hán Việt: laoto labor, to toil; to do manual work7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 勤劳勤劳者qín láo zhě người lao động勤劳致富qín láo zhì fù làm giàu nhờ chăm chỉ勤劳不虞匮乏qín láo bù yú kuì fá Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)