勤工俭学勤工儉學 nghĩa là gì
qín gōng jiǎn xuéHán Việt: CẦN CÔNG KIỆM HỌC
vừa làm vừa học
Nghĩa
qín gōng jiǎn xuéHSK 7Hán Việt: CẦN CÔNG KIỆM HỌC
- vừa làm vừa học
- chương trình vừa học vừa làm
Tiếng Anh: to work part-time while studying; work-study program
Chữ thành phần
- 勤qín · Hán Việt: cầnindustrious, diligent, attentive13 nét · Xem thứ tự nét →
- 工gōng · Hán Việt: cônglabor, work; laborer, worker3 nét · Xem thứ tự nét →
- 俭jiǎn · Hán Việt: kiệmtemperate, frugal, economical9 nét · Xem thứ tự nét →
- 学xué · Hán Việt: họclearning, knowledge, science; to study, to go to school; -ology8 nét · Xem thứ tự nét →