勿谓言之不预勿謂言之不預 nghĩa là gì
wù wèi yán zhī bù yù
(thành ngữ) đừng nói là bạn chưa được cảnh báo trước (lời đe doạ được sử dụng bởi Trung Quốc trong ngoại giao quốc tế)
Nghĩa
wù wèi yán zhī bù yù
- (thành ngữ) đừng nói là bạn chưa được cảnh báo trước (lời đe doạ được sử dụng bởi Trung Quốc trong ngoại giao quốc tế)
Tiếng Anh: (idiom) don't say you haven't been forewarned (threat used by the PRC in international diplomacy)
Chữ thành phần
- 勿wù · Hán Việt: vậtmust not, do not; without, never4 nét · Xem thứ tự nét →
- 谓wèito call, to say, to tell; name, title; meaning11 nét · Xem thứ tự nét →
- 言yán · Hán Việt: ngônwords, speech; to speak, to say7 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 预yù · Hán Việt: dựto prepare, to arrange; in advance10 nét · Xem thứ tự nét →