区位區位 nghĩa là gì
qū wèiHán Việt: KHU VỊ
vị trí địa lý
Nghĩa
qū wèiHán Việt: KHU VỊ
- vị trí địa lý
- (tin học) hàng-cột (tức là hàng 區|区[qu1] và cột 位[wei4] dùng để xác định một ký tự trong bộ ký tự CJK)
Tiếng Anh: geographical location; (computing) row-cell (i.e. the row 區|区[qu1] and cell 位[wei4] used to specify a character in a CJK character set)