医药分离醫藥分離 nghĩa là gì
yī yào fēn líHán Việt: Y DƯỢC PHÂN LE
tách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để chống lại vấn đề "thuốc nuôi bác sĩ" ở Trung Quốc 以藥養醫|以药养医[yi3 yao4 yang3 yi1]
Nghĩa
yī yào fēn líHán Việt: Y DƯỢC PHÂN LE
- tách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để chống lại vấn đề "thuốc nuôi bác sĩ" ở Trung Quốc 以藥養醫|以药养医[yi3 yao4 yang3 yi1]
Tiếng Anh: separating medical consultation from dispensing drugs, proposed policy to counteract perceived PRC problem of "drugs serving to nourish doctors" 以藥養醫|以药养医[yi3 yao4 yang3 yi1]
Chữ thành phần
- 医yī · Hán Việt: yto cure, to heal, to treat; doctor; medicine7 nét · Xem thứ tự nét →
- 药yào · Hán Việt: dượcdrugs, medicine; the leaf of the Dahurian angelica plant9 nét · Xem thứ tự nét →
- 分fēn · Hán Việt: phânto divide, to allocate; fraction; small unit of time or other quantity4 nét · Xem thứ tự nét →
- 离lí · Hán Việt: lerare beast; strange; elegant10 nét · Xem thứ tự nét →