Từ điển › 十一路十一路 nghĩa là gìshí yī lùHán Việt: THẬP NHẤT LỘ(khẩu ngữ) đi bộNghĩa shí yī lùHán Việt: THẬP NHẤT LỘ(khẩu ngữ) đi bộTiếng Anh: (coll.) going on footChữ thành phần十shí · Hán Việt: thậpten, tenth; complete; perfect2 nét · Xem thứ tự nét →一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →路lù · Hán Việt: lộroad, path, street; journey13 nét · Xem thứ tự nét →