Từ điển › 十四十四 nghĩa là gìshí sìHán Việt: THẬP TỨmười bốn; 14Nghĩa shí sìHán Việt: THẬP TỨmười bốn; 14Tiếng Anh: fourteen; 14Chữ thành phần十shí · Hán Việt: thậpten, tenth; complete; perfect2 nét · Xem thứ tự nét →四sì · Hán Việt: tứfour5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 十四十四行诗shí sì háng shī thơ sonnet