十字花科 nghĩa là gì
shí zì huā kēHán Việt: THẬP TỰ HOA KHOA
họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập)
Nghĩa
shí zì huā kēHán Việt: THẬP TỰ HOA KHOA
- họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập)
Tiếng Anh: Cruciferae or Brassicaceae (taxonomic family including Brassica etc whose flowers have a cross of 4 petals)
Chữ thành phần
- 十shí · Hán Việt: thậpten, tenth; complete; perfect2 nét · Xem thứ tự nét →
- 字zì · Hán Việt: tựcharacter, letter, symbol, word6 nét · Xem thứ tự nét →
- 花huā · Hán Việt: hoaflower, blossom; to spend (time or money)7 nét · Xem thứ tự nét →
- 科kē · Hán Việt: khoasection, department; field, branch; science9 nét · Xem thứ tự nét →