千方百计千方百計 nghĩa là gì
qiān fāng bǎi jìHán Việt: THIÊN PHƯƠNG BÁ KỂ
nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể
Nghĩa
qiān fāng bǎi jìHSK 7Hán Việt: THIÊN PHƯƠNG BÁ KỂ
- nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể
Tiếng Anh: lit. thousand ways, a hundred plans (idiom); by every possible means
Chữ thành phần
- 千qiān · Hán Việt: thiênthousand; many, numerous; very3 nét · Xem thứ tự nét →
- 方fāng · Hán Việt: phươngsquare, rectangle; side; region; flag4 nét · Xem thứ tự nét →
- 百bǎi · Hán Việt: bá, bách, trămone hundred; numerous, many6 nét · Xem thứ tự nét →
- 计jì · Hán Việt: kểto calculate, to count; to plan, to reckon; plot, scheme4 nét · Xem thứ tự nét →