Từ điển › 千瓦千瓦 nghĩa là gìqiān wǎHán Việt: THIÊN NGÓIkilowatt (đơn vị công suất điện)Nghĩa qiān wǎHán Việt: THIÊN NGÓIkilowatt (đơn vị công suất điện)Tiếng Anh: kilowattChữ thành phần千qiān · Hán Việt: thiênthousand; many, numerous; very3 nét · Xem thứ tự nét →瓦wǎ · Hán Việt: ngóitile; pottery, earthenware4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 千瓦千瓦时qiān wǎ shí kilowatt-giờ