升级升級 nghĩa là gì
shēng jíHán Việt: THĂNG CẤP
lên một cấp; được thăng chức
Nghĩa
shēng jíHSK 6Hán Việt: THĂNG CẤPPhổ biến #3585
- lên một cấp; được thăng chức
- tăng cấp (về cường độ)
- (máy tính) nâng cấp
Tiếng Anh: to go up by one grade; to be promoted; to escalate (in intensity); (computing) to upgrade