半夜三更 nghĩa là gì
bàn yè sān gēngHán Việt: BÁN DẠ TAM CANH
giữa đêm khuya
Nghĩa
bàn yè sān gēngHán Việt: BÁN DẠ TAM CANH
- giữa đêm khuya
- đêm muộn
Tiếng Anh: see 三更半夜[san1 geng1 ban4 ye4]
Chữ thành phần
- 半bàn · Hán Việt: bánhalf; semi-, incomplete5 nét · Xem thứ tự nét →
- 夜yè · Hán Việt: dạnight, dark; under cover of night8 nét · Xem thứ tự nét →
- 三sān · Hán Việt: tamthree3 nét · Xem thứ tự nét →
- 更gèng · Hán Việt: canh, cành, cánh, ngạnhmore, further; to shift, to alternate; to modify7 nét · Xem thứ tự nét →