半路杀出个程咬金半路殺出個程咬金 nghĩa là gì
bàn lù shā chū gè Chéng Yǎo jīnHán Việt: BÁN LỘ SÁT XUẤT CÁ TRÌNH RAO KIM
nghĩa đen: Cheng Yaojin phục kích kẻ địch (câu nói)
Nghĩa
bàn lù shā chū gè Chéng Yǎo jīnHán Việt: BÁN LỘ SÁT XUẤT CÁ TRÌNH RAO KIM
- nghĩa đen: Cheng Yaojin phục kích kẻ địch (câu nói)
- nghĩa bóng: ai đó xuất hiện bất ngờ và phá rối kế hoạch
- người mà sự có mặt bị coi là khó chịu
Tiếng Anh: lit. Cheng Yaojin ambushes the enemy (saying); fig. sb shows up unexpectedly and disrupts the plan; sb whose presence is regarded as irksome
Chữ thành phần
- 半bàn · Hán Việt: bánhalf; semi-, incomplete5 nét · Xem thứ tự nét →
- 路lù · Hán Việt: lộroad, path, street; journey13 nét · Xem thứ tự nét →
- 杀shā · Hán Việt: sátto kill, to murder, to slaughter; to hurt6 nét · Xem thứ tự nét →
- 出chū · Hán Việt: xuấtto go out, to send out; stand; produce5 nét · Xem thứ tự nét →
- 个gè · Hán Việt: cáthis, that; single; measure word for individuals3 nét · Xem thứ tự nét →
- 程chéng · Hán Việt: trìnhprocess, rules; journey, trip; agenda, schedule12 nét · Xem thứ tự nét →
- 咬yǎo · Hán Việt: raoto bite, to gnaw9 nét · Xem thứ tự nét →
- 金jīn · Hán Việt: kimgold, metal; money8 nét · Xem thứ tự nét →