协商会议協商會議 nghĩa là gì
xié shāng huì yìHán Việt: HIẾP THƯƠNG HỘI NGHỊ
hội nghị hiệp thương (diễn đàn chính trị thời kỳ đầu của chính quyền cộng sản)
Nghĩa
xié shāng huì yìHán Việt: HIẾP THƯƠNG HỘI NGHỊ
- hội nghị hiệp thương (diễn đàn chính trị thời kỳ đầu của chính quyền cộng sản)
- cuộc họp tham vấn
- hội đồng thảo luận
Tiếng Anh: consultative conference (political venue during early communist rule); consultative meeting; deliberative assembly
Chữ thành phần
- 协xié · Hán Việt: hiếpto assist; to cooperate, to join; to harmonize6 nét · Xem thứ tự nét →
- 商shāng · Hán Việt: thươngcommerce, business, trade11 nét · Xem thứ tự nét →
- 会huì · Hán Việt: hộito assemble, to meet; meeting; association, group6 nét · Xem thứ tự nét →
- 议yì · Hán Việt: nghịto consult, to talk over; to criticize, to discuss5 nét · Xem thứ tự nét →