单位犯罪單位犯罪 nghĩa là gì
dān wèi fàn zuìHán Việt: ĐƠN VỊ PHẠM TỘI
tội phạm do tổ chức thực hiện
Nghĩa
dān wèi fàn zuìHán Việt: ĐƠN VỊ PHẠM TỘI
- tội phạm do tổ chức thực hiện
Tiếng Anh: crime committed by an organization
Chữ thành phần
- 单dān · Hán Việt: đơnsingle, individual, only; lone8 nét · Xem thứ tự nét →
- 位wèi · Hán Việt: vịseat, throne; rank, status; position, location7 nét · Xem thứ tự nét →
- 犯fàn · Hán Việt: phạmcriminal; to violate, to commit a crime5 nét · Xem thứ tự nét →
- 罪zuì · Hán Việt: tộisin, vice; fault, guilt; crime13 nét · Xem thứ tự nét →