Từ điển › 单调单调單調 nghĩa là gìdān diàoHán Việt: ĐƠN ĐIỀUđơn điệuNghĩa dān diàoHSK 4Hán Việt: ĐƠN ĐIỀUđơn điệuTiếng Anh: monotonousChữ thành phần单dān · Hán Việt: đơnsingle, individual, only; lone8 nét · Xem thứ tự nét →调diào · Hán Việt: điềutune, melody, key; to transfer, to exchange10 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 单调单调乏味dān diào fá wèi đơn điệu; tẻ nhạt; buồn tẻ (thành ngữ)