博士买驴博士買驢 nghĩa là gì
bó shì mǎi lǘHán Việt: BÁC SĨ MÃI LỪA
(thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính
Nghĩa
bó shì mǎi lǘHán Việt: BÁC SĨ MÃI LỪA
- (thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính
Tiếng Anh: (idiom) to act like the scholar who wrote at length about buying a donkey without even mentioning the word "donkey"; to write at length without ever getting to the point
Chữ thành phần
- 博bó · Hán Việt: bácto gamble, to play games; to win; rich, plentiful, extensive; wide, broad12 nét · Xem thứ tự nét →
- 士shì · Hán Việt: sĩscholar, gentleman; soldier3 nét · Xem thứ tự nét →
- 买mǎi · Hán Việt: mãito buy, to purchase; to bribe, to persuade6 nét · Xem thứ tự nét →
- 驴lǘ · Hán Việt: lừadonkey, ass7 nét · Xem thứ tự nét →