占去佔去 nghĩa là gì
zhàn qùHán Việt: CHIÊM KHỨ
chiếm (thời gian, v.v.)
Nghĩa
zhàn qùHán Việt: CHIÊM KHỨ
- chiếm (thời gian, v.v.)
- chiếm giữ (sự chú ý, v.v.)
- chiếm (tỷ lệ của cái gì đó)
Tiếng Anh: to take up (one's time etc); to occupy (one's attention etc); to account for (a proportion of sth)