Từ điển › 占地儿占地儿占地兒 nghĩa là gìzhàn dì rchiếm diện tíchNghĩa zhàn dì rchiếm diện tíchTiếng Anh: to take up spaceChữ thành phần占zhàn · Hán Việt: chiêmto divine; to observe; to versify5 nét · Xem thứ tự nét →地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →儿érson, child2 nét · Xem thứ tự nét →