卫生棉衛生棉 nghĩa là gì
wèi shēng mián
bông gòn tiệt trùng (dùng để băng bó hoặc làm sạch vết thương)
Nghĩa
wèi shēng mián
- bông gòn tiệt trùng (dùng để băng bó hoặc làm sạch vết thương)
- băng vệ sinh
- tampon
Tiếng Anh: sterilized absorbent cotton wool (used for dressings or cleansing wounds); (Tw) sanitary napkin