原地踏步 nghĩa là gì
yuán dì tà bùHán Việt: NGUYÊN ĐỊA ĐẠP BỘ
dậm chân tại chỗ (quân đội)
Nghĩa
yuán dì tà bùHán Việt: NGUYÊN ĐỊA ĐẠP BỘ
- dậm chân tại chỗ (quân đội)
- không tiến triển
Tiếng Anh: to mark time (military); to make no headway
Chữ thành phần
- 原yuán · Hán Việt: nguyênsource, origin, beginning10 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →
- 踏tà · Hán Việt: đạpto trample, to tread on, to walk over15 nét · Xem thứ tự nét →
- 步bù · Hán Việt: bộwalk, stroll, pace, march; to make progress7 nét · Xem thứ tự nét →