Từ điển › 参与者参与者參與者 nghĩa là gìcān yù zhěngười tham giaNghĩa cān yù zhěngười tham giaTiếng Anh: participantChữ thành phần参cān · Hán Việt: thamto take part in, to intervene; ginseng8 nét · Xem thứ tự nét →与yǔ · Hán Việt: dữand; with; to; for; to give, to grant3 nét · Xem thứ tự nét →者zhěthat which; they who; those who8 nét · Xem thứ tự nét →