Từ điển › 参加者参加者參加者 nghĩa là gìcān jiā zhěngười tham giaNghĩa cān jiā zhěngười tham giaTiếng Anh: participantChữ thành phần参cān · Hán Việt: thamto take part in, to intervene; ginseng8 nét · Xem thứ tự nét →加jiā · Hán Việt: giato add to, to increase, to augment5 nét · Xem thứ tự nét →者zhěthat which; they who; those who8 nét · Xem thứ tự nét →