Từ điển › 参赛参赛參賽 nghĩa là gìcān sàithi đấuNghĩa cān sàiHSK 6Phổ biến #3896thi đấutham gia một cuộc thiTiếng Anh: to compete; to take part in a competitionChữ thành phần参cān · Hán Việt: thamto take part in, to intervene; ginseng8 nét · Xem thứ tự nét →赛sàito compete, to contend; contest, race14 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 参赛参赛者cān sài zhě thí sinh; LT:名[ming2]