又要马儿跑,又要马儿不吃草又要馬兒跑,又要馬兒不吃草 nghĩa là gì
yòu yào mǎ r pǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎo
nghĩa đen: không thể mong ngựa chạy nhanh mà không cho nó gặm cỏ (thành ngữ)
Nghĩa
yòu yào mǎ r pǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎo
- nghĩa đen: không thể mong ngựa chạy nhanh mà không cho nó gặm cỏ (thành ngữ)
- nghĩa bóng: Không thể cùng lúc có hai điều mâu thuẫn
Tiếng Anh: lit. you can't expect the horse to run fast but not let it graze (idiom); fig. you can't have your cake and eat it, too
Chữ thành phần
- 又yòu · Hán Việt: lạiand, also, again, in addition2 nét · Xem thứ tự nét →
- 要yào · Hán Việt: yếuessential, necessary; to ask for; to coerce; to demand9 nét · Xem thứ tự nét →
- 马mǎ · Hán Việt: mãhorse; surname3 nét · Xem thứ tự nét →
- 儿érson, child2 nét · Xem thứ tự nét →
- 跑pǎoto run, to flee, to escape12 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 吃chī · Hán Việt: khậtto eat; to drink; to suffer, to endure, to bear6 nét · Xem thứ tự nét →
- 草cǎo · Hán Việt: thảograss, herbs; straw, thatch9 nét · Xem thứ tự nét →