叉簧 nghĩa là gì
chā huáng
ngàm chuyển mạch (nút hoặc giá đỡ của điện thoại, có chức năng ngắt cuộc gọi)
Nghĩa
chā huáng
- ngàm chuyển mạch (nút hoặc giá đỡ của điện thoại, có chức năng ngắt cuộc gọi)
Tiếng Anh: switch hook (button or cradle of a telephone, whose function is to disconnect the call)