及时处理,事半功倍及時處理,事半功倍 nghĩa là gì
jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèiHán Việt: CẬP THÌ XỬ LÍ SỰ BÁN CÔNG BỘI
xử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức
Nghĩa
jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèiHán Việt: CẬP THÌ XỬ LÍ SỰ BÁN CÔNG BỘI
- xử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức
- cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết quả tốt hơn
- một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi về sau
Chữ thành phần
- 及jí · Hán Việt: cậpto extend; to reach; and; in time3 nét · Xem thứ tự nét →
- 时shí · Hán Việt: thìtime, season; period, era, age7 nét · Xem thứ tự nét →
- 处chù · Hán Việt: xửto reside at, to live in; place, locale; department5 nét · Xem thứ tự nét →
- 理lǐ · Hán Việt: líscience, reason, logic; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →
- 事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →
- 半bàn · Hán Việt: bánhalf; semi-, incomplete5 nét · Xem thứ tự nét →
- 功gōng · Hán Việt: côngachievement, good work; merit; service5 nét · Xem thứ tự nét →
- 倍bèi · Hán Việt: bộito double; to increase or multiply10 nét · Xem thứ tự nét →