友谊地久天长友誼地久天長 nghĩa là gì
Yǒu yì dì jiǔ tiān cháng
Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯[Luo2 bo2 te4 · Bo2 en1 si1], được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới hoặc như một lời chia tay
Nghĩa
Yǒu yì dì jiǔ tiān cháng
- Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯[Luo2 bo2 te4 · Bo2 en1 si1], được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới hoặc như một lời chia tay
- cũng được chuyển ngữ là 友誼萬歲|友谊万岁[You3 yi4 wan4 sui4] hoặc 友誼天長地久|友谊天长地久[You3 yi4 tian1 chang2 di4 jiu3]
Tiếng Anh: Auld Lang Syne, Scottish song with lyrics by Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯[Luo2 bo2 te4 · Bo2 en1 si1], sung to mark the start of a new year or as a farewell; also rendered 友誼萬歲|友谊万岁[You3 yi4 wan4 sui4] or 友誼天長地久|友谊天长地久[You3 yi4 tian1 chang2 di4 jiu3]
Chữ thành phần
- 友yǒu · Hán Việt: hữufriend, companion; fraternity4 nét · Xem thứ tự nét →
- 谊yìfriendship; appropriate, suitable10 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →
- 久jiǔ · Hán Việt: cửulong ago; a long time3 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 长zhǎng · Hán Việt: trườnglong, lasting; to excel in4 nét · Xem thứ tự nét →