Từ điển › 双刃双刃雙刃 nghĩa là gìshuāng rènHán Việt: SONG NHẪNlưỡi dao hai lưỡiNghĩa shuāng rènHán Việt: SONG NHẪNlưỡi dao hai lưỡiTiếng Anh: double-edged bladeChữ thành phần双shuāng · Hán Việt: songpair, couple; both; measure word for things that come in pairs4 nét · Xem thứ tự nét →刃rèn · Hán Việt: nhẫnedged tool, cutlery, knife edge3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 双刃双刃剑shuāng rèn jiàn gươm hai lưỡi (nghĩa đen và bóng)