反感 nghĩa là gì
fǎn gǎnHán Việt: PHẢN CẢM
phản cảm
Nghĩa
fǎn gǎnHSK 7Hán Việt: PHẢN CẢM
- phản cảm
- không thích
- phản ứng xấu
- ác cảm
Tiếng Anh: to be disgusted with; to dislike; bad reaction; antipathy
fǎn gǎnHán Việt: PHẢN CẢM
phản cảm
Tiếng Anh: to be disgusted with; to dislike; bad reaction; antipathy