Từ điển › 反而反而 nghĩa là gìfǎn érngược lại; thay vào đóNghĩa fǎn érHSK 4Phổ biến #3595ngược lại; thay vào đóTiếng Anh: on the contrary; insteadChữ thành phần反fǎn · Hán Việt: phảnreverse, opposite; contrary, anti-4 nét · Xem thứ tự nét →而érand, and then, and yet; but6 nét · Xem thứ tự nét →