反面教材 nghĩa là gì
fǎn miàn jiào cái
ví dụ tiêu cực
Nghĩa
fǎn miàn jiào cái
- ví dụ tiêu cực
- điều gì đó dạy ta không nên làm
Tiếng Anh: negative example; sth that teaches one what not to do
fǎn miàn jiào cái
ví dụ tiêu cực
Tiếng Anh: negative example; sth that teaches one what not to do