发展研究中心發展研究中心 nghĩa là gì
Fā zhǎn Yán jiū Zhōng xīnHán Việt: PHÁT TRIỂN NGHIÊN CỨU TRUNG TÂM
Trung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan Quốc vụ viện Trung Quốc)
Nghĩa
Fā zhǎn Yán jiū Zhōng xīnHán Việt: PHÁT TRIỂN NGHIÊN CỨU TRUNG TÂM
- Trung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan Quốc vụ viện Trung Quốc)
Tiếng Anh: Development Research Center (PRC State Council institution)
Chữ thành phần
- 发fā · Hán Việt: phátto issue, to dispatch, to send out; hair5 nét · Xem thứ tự nét →
- 展zhǎn · Hán Việt: triểnto open, to unfold; to extend, to stretch10 nét · Xem thứ tự nét →
- 研yán · Hán Việt: nghiên, nghiền, nghiến, nghiệnto grind, to rub; to study, to research9 nét · Xem thứ tự nét →
- 究jiū · Hán Việt: cứuto dig into, to investigate; actually, after all7 nét · Xem thứ tự nét →
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →