发挥發揮 nghĩa là gì
fā huīHán Việt: PHÁT HUY
phát huy
Nghĩa
fā huīHSK 4Hán Việt: PHÁT HUYPhổ biến #1869
- phát huy
- thể hiện
- tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh
- diễn đạt (một ý nghĩ hoặc đạo đức)
- phát triển (một ý tưởng)
- khai triển (một chủ đề)
Tiếng Anh: to display; to exhibit; to bring out implicit or innate qualities; to express (a thought or moral); to develop (an idea); to elaborate (on a theme)