发言中肯發言中肯 nghĩa là gì
fā yán zhòng kěnHán Việt: PHÁT NGÔN TRUNG KHẲNG
nói trúng phóc (thành ngữ)
Nghĩa
fā yán zhòng kěnHán Việt: PHÁT NGÔN TRUNG KHẲNG
- nói trúng phóc (thành ngữ)
Chữ thành phần
- 发fā · Hán Việt: phátto issue, to dispatch, to send out; hair5 nét · Xem thứ tự nét →
- 言yán · Hán Việt: ngônwords, speech; to speak, to say7 nét · Xem thứ tự nét →
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 肯kěn · Hán Việt: khẳngto agree to, to consent, to permit; ready, willing8 nét · Xem thứ tự nét →